hư hỏng

- Hư nói chung: Mẹ buồn vì lũ con hư hỏng.


nt.1. Hư và hỏng, không dùng được nữa. Máy đã hư hỏng hết.
2. Không thành tựu được. Công việc hư hỏng cả rồi.
3. Có tính nết xấu. Cô gái ấy hư hỏng từ lâu.

xem thêm: , hỏng, hư đốn, hư hỏng



hư hỏng

hư hỏng
  • như hư (nói khái quát)

 corrupt
  • làm hư hỏng: corrupt
  •  perish

    báo cáo vật liệu hư hỏng
     spoilage material report
    báo cáo vật liệu hư hỏng
     spoiled material report
    độ hư hỏng
     degree of spoilage
    đường mức độ hư hỏng
     failure rate curve
    giai đoạn đầu của sự hư hỏng
     incipient decay
    hư hỏng (của hàng hóa)
     deterioration
    hư hỏng hàng hóa
     perishing of goods
    phí tổn sửa chữa (những hư hỏng trong sản xuất)
     rework a letter (to...)
    sự biến chất và hư hỏng
     deterioration and spoilage
    sự hư hỏng
     corruption
    sự hư hỏng
     decay
    sự hư hỏng
     perishability
    sự hư hỏng
     putrefaction
    sự hư hỏng
     trouble
    sự hư hỏng có sinh khí
     gaseous spoilage
    sự hư hỏng của hàng hóa
     perishing of goods
    sự hư hỏng do bảo quản
     storage trouble
    sự hư hỏng do oxi hóa
     oxidative deterioration
    sự hư hỏng do sấy không tốt
     shed damage
    sự hư hỏng do tác dụng của enzim
     chemical spoilage
    sự hư hỏng do thối rữa
     putrefactive spoilage
    sự hư hỏng do thủy phân
     hydrolytic spoilage
    sự hư hỏng do vật lý
     physical spoilage
    sự hư hỏng do vi khuẩn
     bacterial deterioration
    sự hư hỏng do vi khuẩn
     bacterial spoilage
    sự hư hỏng ôxy hóa
     oxidative spoilage
    sự hư hỏng sản phẩm do bảo quản
     storage disorder
    sự hư hỏng sinh hóa
     biochemical spoilage
    sự hư hỏng thấy được
     observable deterioration