Từ điển Tiếng Việt
"hư hỏng"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
hư hỏng
- Hư nói chung: Mẹ buồn vì lũ con hư hỏng.
nt.1. Hư và hỏng, không dùng được nữa. Máy đã hư hỏng hết.
2. Không thành tựu được. Công việc hư hỏng cả rồi.
3. Có tính nết xấu. Cô gái ấy hư hỏng từ lâu.
xem thêm:
hư
,
hỏng
,
hư đốn
,
hư hỏng
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
hư hỏng
hư hỏng
như hư (nói khái quát)
corrupt
làm hư hỏng
: corrupt
perish
báo cáo vật liệu hư hỏng
spoilage material report
báo cáo vật liệu hư hỏng
spoiled material report
độ hư hỏng
degree of spoilage
đường mức độ hư hỏng
failure rate curve
giai đoạn đầu của sự hư hỏng
incipient decay
hư hỏng (của hàng hóa)
deterioration
hư hỏng hàng hóa
perishing of goods
phí tổn sửa chữa (những hư hỏng trong sản xuất)
rework a letter (to...)
sự biến chất và hư hỏng
deterioration and spoilage
sự hư hỏng
corruption
sự hư hỏng
decay
sự hư hỏng
perishability
sự hư hỏng
putrefaction
sự hư hỏng
trouble
sự hư hỏng có sinh khí
gaseous spoilage
sự hư hỏng của hàng hóa
perishing of goods
sự hư hỏng do bảo quản
storage trouble
sự hư hỏng do oxi hóa
oxidative deterioration
sự hư hỏng do sấy không tốt
shed damage
sự hư hỏng do tác dụng của enzim
chemical spoilage
sự hư hỏng do thối rữa
putrefactive spoilage
sự hư hỏng do thủy phân
hydrolytic spoilage
sự hư hỏng do vật lý
physical spoilage
sự hư hỏng do vi khuẩn
bacterial deterioration
sự hư hỏng do vi khuẩn
bacterial spoilage
sự hư hỏng ôxy hóa
oxidative spoilage
sự hư hỏng sản phẩm do bảo quản
storage disorder
sự hư hỏng sinh hóa
biochemical spoilage
sự hư hỏng thấy được
observable deterioration